Trang chủ / KỸ THUẬT / ĐỌC HIỂU CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRÊN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

ĐỌC HIỂU CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRÊN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

ĐỌC HIỂU CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT TRÊN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

ĐỌC HIỂU CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG CƠ ĐIỆN

  1. KW/ HP : Công suất của động cơ (kW) hay mã lực (HP) viết tắt của từ Horse Power – sức ngựa. 1HP = 0.75 kW
  2. RPM –Revolution Per Minute: vòng / phút, tốc độ quay của trục động cơ trong 1 phút
  3. CỰC ĐIỆN MOTOR (Pole): Ký hiệu bằng chữ P, thể hiện tốc độ – vòng phút, loại thông dụng là 2,4,6,8 cực
  • Motor 2 cực (2P) tương ứng với số vòng quay 2800 – 3000 vòng /phút
  • Motor 4 cực (4P) tương ứng với số vòng quay 1400 – 1500 vòng /phút
  • Motor 6 cực (6P) tương ứng với số vòng quay 900 – 1000 vòng /phút
  • Motor 8 cực (2P) tương ứng với số vòng quay 700 – 720 vòng /phút
  1. Single Phase Motor  nghĩa là động cơ điện 1 pha (220V)

Three Phase Motor là động cơ điện có điện 3 pha (380V)

  1. VOLTAGE: Điện áp định mức (V) cấp cho động cơ 220 v hoặc 380 V
  2. INS.CL (insulating class): cấp chịu nhiệt.

– VD: Cấp F: cuộn dây bên trong chịu nhiệt cao nhất có thể là dưới 155 độ C trong khoảng thời gian nhất định

– Cấp B: cuộn dây bên trong chịu nhiệt cao nhất có thể là 130 độ C

  1. IP – Ingress of Protection: Cấp bảo vệ động cơ với bên ngoài. IP càng cao thì khả năng bảo vệ motor càng tốt.

VD: Cấp bảo vệ IP 55 thường được áp dụng cho các loại motor thông dụng.  Nó có khả năng chống bụi và chống nước từ mọi hướng.

  1. Hz: Tần số lưới điện xoay chiều 50Hz hoặc 60Hz
  2. AMP: Ampe dòng điện dây định mức của động cơ
  3. mF/V~: với động cơ 1 pha (220V), mF/V (đọc là Mirofara)  là giá trị điện dung của tụ điện.
  4. HỆ SỐ COS Ø (phi) của động cơ: hệ số này càng tiến gần đến 1 (100%) thì motor tiết kiệm lượng điện năng càng lớn. Hiệu suât động cơ sẽ cao hơn.
  5. TIÊU CHUẨN

– IEC (International Electrotechnical Commission): là ký kiệu tiêu chuẩn motor điện dùng phổ biến tại Châu Âu Châu Á. Bao gồm IE1, IE2, IE3, IE4

– Nema – ký hiệu motor dùng tại Châu Mỹ